HỆ THỐNG NGÀNH KINH TẾ VIỆT NAM – NHÓM NGÀNH NÔNG NGHIỆP, LÂM NGHIỆP VÀ THUỶ SẢN

          Hiện nay, trên Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp đã không còn ghi nhận ngành nghề kinh doanh nữa. Vì vậy, việc đăng ký ngành nghề kinh doanh khi thực hiện thủ tục thành lập mới doanh nghiệp hoặc thông báo thay đổi ngành nghề kinh doanh đã đăng ký trước đó vẫn là những công việc mà doanh nghiệp bắt buộc phải thực hiện. Đây cũng là vấn đề khiến nhiều người đau đầu khi phải suy xét chọn mã ngành phù hợp với lĩnh vực mà công ty sẽ kinh doanh. Vậy đâu sẽ là giải pháp tra cứu thông tin ngành nghề nhanh nhất và điền chính xác nhất ?

          Khi đăng ký một nội dung bất kỳ bao gồm Thành lập mới doanh nghiệp hoặc cập nhật thay đổi ngành nghề kinh doanh thì doanh nghiệp phải lựa chọn được mã ngành cấp 4 sau đó có thể lựa chọn mã ngành cấp 5 để diễn giải hoặc điền vào chi tiết ngành nghề. Nhiều trường hợp doanh nghiệp lựa chọn không đúng dẫn đến việc bị trả hồ sơ đăng ký.

Để tra cứu được danh sách ngành, nghề kinh doanh các bạn truy cập vào đường link dưới đây nhé : https://dangkykinhdoanh.gov.vn/vn/Pages/NganhNghe.aspx hoặc click vào Tra cứu ngành, nghề kinh doanh

  • Đầu tiên chúng ta sẽ tìm hiểu về nhóm ngành NÔNG NGHIỆP, LÂM NGHIỆP VÀ THUỶ SẢN. Đại Thịnh Phát xin mời các bạn theo dõi bài viết dưới đây nhé !!!
  • Về nhóm ngành NÔNG NGHIỆP, LÂM NGHIỆP VÀ THUỶ SẢN sẽ bao gồm các mã ngành cấp 4 sau:

 

1. Mã ngành 0111 – Trồng lúa

Một số lưu ý khi chọn Mã ngành 0111-Trồng lúa

Nhóm này gồm: Các hoạt động gieo trồng (cấy, sạ) các loại cây lúa: lúa nước, lúa cạn

Một số phương pháp điền ngành nghề đăng ký thành công

  • Tổng hợp

0111 – Trồng lúa

2. Mã ngành 0112 – Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác

Nhóm này gồm: Các hoạt động gieo trồng ngô và các loại cây lương thực có hạt khác như: lúa mỳ, lúa mạch, cao lương, kê. Loại trừ: Trồng ngô cây làm thức ăn cho gia súc được phân vào nhóm 0119 (Trồng cây hàng năm khác).

=> Một số phương pháp điền ngành nghề đăng ký thành công

  • Tổng hợp

0112 – Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác

3. Mã ngành 0113 – Trồng cây lấy củ có chất bột

Nhóm này gồm: Các hoạt động gieo trồng các loại cây lấy củ có hàm lượng tinh bột cao như: khoai lang, khoai tây, sắn, khoai nước, khoai sọ, củ từ, dong riềng,…

=> Một số phương pháp điền ngành nghề đăng ký thành công

  • Tổng hợp

0113 – Trồng cây lấy củ có chất bột

 

4. Mã ngành 0114 – Trồng cây mía

Nhóm này gồm: Các hoạt động trồng cây mía để chế biến đường, mật và để ăn không qua chế biến

=> Một số phương pháp điền ngành nghề đăng ký thành công

  • Tổng hợp

0114 – Trồng cây mía

 

5. Mã ngành 0115 – Trồng cây thuốc lá, thuốc lào

Nhóm này gồm: Các hoạt động trồng cây thuốc lá, thuốc lào để cuốn thuốc lá điếu (xì gà) và để chế biến thuốc lá, thuốc lào.

Loại trừ: Hoạt động chế biến thuốc lá được phân vào nhóm 1200 (Sản xuất sản phẩm thuốc lá).

=> Một số phương pháp điền ngành nghề đăng ký thành công

  • Tổng hợp

0115 – Trồng cây thuốc lá, thuốc lào

 

6. Mã ngành 0116 – Trồng cây lấy sợi

Nhóm này gồm: Các hoạt động trồng cây bông, đay, cói, gai, lanh, và cây lấy sợi khác.

=> Một số phương pháp điền ngành nghề đăng ký thành công

  • Tổng hợp

0116 – Trồng cây lấy sợi

 

7. Mã ngành 0117 – Trồng cây có hạt chứa dầu

Nhóm này gồm: Các hoạt động gieo trồng các loại cây có hạt chứa dầu như cây đậu tương, cây lạc, cây vừng, cây thầu dầu, cây cải dầu, cây hoa hướng dương, cây rum, cây mù tạc và các cây
có hạt chứa dầu khác.

=> Một số phương pháp điền ngành nghề đăng ký thành công

  • Tổng hợp

0117 – Trồng cây có hạt chứa dầu

 

8. Mã ngành 0118 – Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa

Mã ngành này bao gồm các ngành chi tiết như sau:
01181 – Trồng rau các loại

Nhóm này gồm: Các hoạt động gieo trồng rau các loại:
– Trồng các loại rau lấy lá như: Rau cải, bắp cải, rau muống, súp lơ, cây bông cải xanh, rau diếp, măng tây, rau cúc, rau cần ta, rau cần tây và các loại rau lấy lá khác;
– Trồng các loại rau lấy quả như: Dưa hấu, dưa chuột, bí xanh, bí ngô, cà chua, cây cà, cây ớt, các loại dưa và rau có quả khác;
– Trồng các loại rau lấy củ, cả rễ, hoặc lấy thân như: Su hào, cà rốt, cây củ cải, cây hành, cây tỏi ta, cây tỏi tây, cây mùi, cây hẹ và cây lấy rễ, củ hoặc thân khác;
– Trồng cây củ cải đường;
– Trồng các loại nấm.

Loại trừ:
– Trồng cây làm gia vị được phân vào nhóm 01281 (Trồng cây gia vị lâu năm) và nhóm 01282 (Trồng cây dược liệu, hương liệu lâu năm);
– Thu nhặt hoa quả hoang dại như: Trám, nấm rừng, rau rừng, quả rừng tự nhiên… được phân vào nhóm 02320 (Thu nhặt lâm sản trừ gỗ).
– Sản xuất giống nấm được phân vào nhóm 01310 (Nhân và chăm sóc giống cây hàng năm).

01182 – Trồng đậu các loại

Nhóm này gồm: Các hoạt động gieo trồng các loại đậu để lấy hạt như: đậu đen, đậu xanh, đậu vàng, đậu trứng quốc, đậu hà lan…

Loại trừ: Trồng cây đậu tương được phân vào nhóm 01170 (Trồng cây có hạt chứa dầu).

01183: Trồng hoa hàng năm

Nhóm này gồm: Trồng các loại cây hàng năm lấy hoa hoặc cả cành, thân, lá, rễ để phục vụ nhu cầu sinh hoạt, làm đẹp cảnh quan, môi trường, sinh hoạt văn hóa…

01183 – Trồng hoa hàng năm

Nhóm này gồm: Trồng các loại cây hàng năm lấy hoa hoặc cả cành, thân, lá, rễ để phục vụ nhu cầu sinh hoạt, làm đẹp cảnh quan, môi trường, sinh hoạt văn hóa…

=> Một số phương pháp điền ngành nghề đăng ký thành công

  • Tổng hợp

0118 – Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa

  • Chi tiết

Phương án 1: 0118 – Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa – Chi tiết: (không hoạt động tại trụ sở, chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về địa điểm và có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật)

Phương án 2: 0118 – Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa. Chi tiết: Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh

Phương án 3: 0118 – Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa. Chi tiết: Chi tiết: Trồng rau, đậu các loại

 

9. Mã ngành 0119 – Trồng cây hàng năm khác

Mã ngành này bao gồm các ngành chi tiết như sau:

01191: Trồng cây gia vị hàng năm

Nhóm này gồm: Trồng các loại cây chủ yếu làm gia vị như cây ớt cay, cây gừng, cây nghệ,…

Loại trừ: Trồng cây gia vị lâu năm được phân vào nhóm 01281 (Trồng cây gia vị lâu năm)

01192: Trồng cây dược liệu, hương liệu hàng năm

Nhóm này gồm: Trồng cây để làm thuốc và sản xuất hương liệu cung cấp cho công nghiệp dược phẩm hoặc làm thuốc chữa bệnh không qua chế biến (thuốc nam, thuốc bắc) như: Cây atiso,
ngải, cây bạc hà, cà gai leo, cây xạ đen, ý dĩ,… và sản xuất hương liệu.

01199: Trồng cây hàng năm khác còn lại

Nhóm này gồm: Các hoạt động trồng cây nông nghiệp hàng năm chưa được phân vào các nhóm từ 0111 đến 0119. Gồm: Các hoạt động trồng cây thức ăn gia súc như: trồng ngô cây, trồng cỏ,
chăm sóc đồng cỏ tự nhiên; thả bèo nuôi lợn; trồng cây làm phân xanh (muồng muồng); trồng cây sen, v.v

=> Một số phương pháp điền ngành nghề đăng ký thành công

  • Tổng hợp

0119 – Trồng cây gia vị hàng năm

  • Chi tiết

0119 – Trồng cây gia vị hàng năm. Chi tiết: Trồng các loại cây nông, lâm nghiệp

 

10. Mã ngành 0121 – Trồng cây ăn quả

Mã ngành này bao gồm các ngành chi tiết như sau:

01211: Trồng nho

Nhóm này gồm: Trồng nho làm nguyên liệu sản xuất rượu nho và trồng nho ăn quả.

Loại trừ: Sản xuất rượu nho được phân vào nhóm 11020 (Sản xuất rượu vang).

01212: Trồng cây ăn quả vùng nhiệt đới và cận nhiệt đới

Nhóm này gồm: Trồng cây xoài, cây chuối, cây đu đủ, cây chà là, cây thanh long, các loại cây ăn quả vùng nhiệt đới và cận nhiệt đới.

01213: Trồng cam, quýt và các loại quả có múi khác

Nhóm này gồm: Trồng cây cam, cây chanh, cây quýt, cây bưởi, các loại cam, quýt khác.

01214: Trồng táo, mận và các loại quả có hạt như táo

Nhóm này gồm: Trồng cây táo, cây mận, cây mơ, cây anh đào, cây lê và các loại quả có hạt như táo khác.

01215: Trồng nhãn, vải, chôm chôm

Nhóm này gồm: Trồng cây nhãn, cây vải, cây chôm chôm.

01219: Trồng cây ăn quả khác

Nhóm này gồm: Trồng các loại cây ăn quả chưa được phân vào các nhóm từ 01211 đến 01215.

Gồm: Trồng cây ăn quả dạng bụi và cây có quả hạnh nhân như cây có quả mọng, cây mâm xôi, cây dâu tây, cây hạt dẻ, cây óc chó,…

Loại trừ: Trồng cây điều được phân vào nhóm 01230 (Trồng cây điều)

=> Một số phương pháp điền ngành nghề đăng ký thành công

  • Tổng hợp

0121 – Trồng cây ăn quả

  • Chi tiết

0121 – Trồng cây ăn quả. Chi tiết: Trồng cây ăn quả, cây chuối, cây thanh long…

 

11. Mã ngành 0122 – Trông cây lấy quả chứa dầu

Nhóm này gồm: Trồng cây dừa, cây ôliu, cây dầu cọ và cây lấy quả chứa dầu khác.

=> Một số phương pháp điền ngành nghề đăng ký thành công

  • Tổng hợp

0122 – Trông cây lấy quả chứa dầu

 

12. Mã ngành 0123 – Trồng cây điều

Nhóm này gồm: Các hoạt động trồng cây điều.

=> Một số phương pháp điền ngành nghề đăng ký thành công

  • Tổng hợp

0123 – Trồng cây điều

 

13. Mã ngành 0124 – Trồng cây hồ tiêu

Nhóm này gồm: Các hoạt động trồng cây hồ tiêu.

=> Một số phương pháp điền ngành nghề đăng ký thành công

  • Tổng hợp

0124 – Trồng cây hồ tiêu

 

14. Mã ngành 0125 – Trồng cây cao su

Nhóm này gồm: Các hoạt động trồng cây cao su, lấy mủ và sơ chế mủ cao su khô.

=> Một số phương pháp điền ngành nghề đăng ký thành công

  • Tổng hợp

0125 – Trồng cây cao su

 

15. Mã ngành 0126 – Trồng cây cà phê

Nhóm này gồm: Các hoạt động trồng cây cà phê.

=> Một số phương pháp điền ngành nghề đăng ký thành công

  • Tổng hợp

0126 – Trồng cây cà phê

 

16. Mã ngành 0127 – Trồng cây chè

Nhóm này gồm: Các hoạt động trồng cây chè.

=> Một số phương pháp điền ngành nghề đăng ký thành công

  • Tổng hợp

0127 – Trồng cây chè

 

17. Mã ngành 0128 – Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm

Mã ngành này bao gồm các ngành chi tiết như sau:

01281: Trồng cây gia vị lâu năm

Nhóm này gồm: Trồng các loại cây chủ yếu làm gia vị như cây đinh hương, cây vani,…

Loại trừ: Trồng cây hồ tiêu được phân vào nhóm 01240 (Trồng cây hồ tiêu).

01282: Trồng cây dược liệu, hương liệu lâu năm

Nhóm này gồm: Trồng cây lâu năm để làm thuốc và sản xuất hương liệu: cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp dược phẩm hoặc làm thuốc chữa bệnh không qua chế biến (thuốc nam, thuốc bắc) như: hoa nhài, hồi, ý dĩ, tam thất, sâm, sa nhân,…

Loại trừ:

Các hoạt động trồng quế, thảo quả, … được phân vào nhóm 02103 (Trồng rừng và khai thác rừng khác)

=> Một số phương pháp điền ngành nghề đăng ký thành công

  • Tổng hợp

0128 – Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm

  • Chi tiết

0128 – Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm. Chi tiết: Chi tiết: Trồng cây dược liệu

 

18. Mã ngành 0129 – Trồng cây lâu năm khác

Mã ngành này bao gồm các ngành chi tiết như sau:

01291: Trồng cây cảnh lâu năm

Nhóm này gồm: Trồng các cây cảnh phục vụ nhu cầu sinh hoạt, làm đẹp cảnh quan, môi trường, sinh hoạt văn hóa.

01299: Trồng cây lâu năm khác còn lại
Nhóm này gồm: Trồng các cây lâu năm khác chưa được phân vào các nhóm từ 0121 đến 0128. Gồm các cây lâu năm như: Cây dâu tằm, cây trôm, cây cau, cây trầu không

=> Một số phương pháp điền ngành nghề đăng ký thành công

  • Tổng hợp

0129 – Trồng cây lâu năm khác

  • Chi tiết: 

Phương án 1: 0129 – Trồng cây lâu năm khác. Chi tiết: Trồng cây keo, xà cừ, bạch đàn

Phương án 2: 0129 – Trồng cây lâu năm khác – (Không hoạt động tại trụ sở)

 

19. Mã ngành 0131 – Nhân và chăm sóc cây giống hàng năm

Nhóm này gồm Hoạt động sản xuất hạt giống, gieo ươm các loại giống cây hàng năm như: sản xuất lúa giống; giống cây su hào, bắp cải, xúp lơ, cà chua, giống nấm…

=> Một số phương pháp điền ngành nghề đăng ký thành công

  • Tổng hợp

0131 – Nhân và chăm sóc cây giống hàng năm

 

20. Mã ngành 0132 – Nhân và chăm sóc cây giống lâu năm

Hoạt động sản xuất giống cây lâu năm như giâm cành, tạo chồi, cấy ghép chồi, tạo cây con để nhân giống cây trực tiếp hoặc tạo từ các gốc ghép cành thành các chồi non để cho ra sản phẩm
cuối cùng là cây giống. Gieo ươm, cấy ghép, cắt cành và giâm cành các loại cây cảnh.

Loại trừ: Ươm giống cây lâm nghiệp được phân vào nhóm 02104 (Ươm giống cây lâm nghiệp)

=> Một số phương pháp điền ngành nghề đăng ký thành công

  • Tổng hợp

0132 – Nhân và chăm sóc cây giống lâu năm

 

21. Mã ngành 0141 – Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò

Mã ngành này bao gồm các ngành chi tiết như sau:

01411: Sản xuất giống trâu, bò

Nhóm này gồm:

– Chăn nuôi trâu, bò để sản xuất giống;

– Sản xuất tinh dịch trâu, bò.

01412: Chăn nuôi trâu, bò

Nhóm này gồm:

– Chăn nuôi trâu, bò thịt; cày kéo;

– Sản xuất sữa nguyên chất từ bò và trâu sữa

Loại trừ:

– Chế biến sữa ngoài cơ sở chăn nuôi được phân vào nhóm 10500 (Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa).

=> Một số phương pháp điền ngành nghề đăng ký thành công

  • Tổng hợp

0141 – Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò

  • Chi tiết

0141 – Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò. Chi tiết: Chăn nuôi bò thịt, bò giống

 

22. Mã ngành 0142 – Chăn nuôi ngựa, lừa, la và sản xuất giống ngựa, lừa

Mã ngành này bao gồm các ngành chi tiết như sau:

01421: Sản xuất giống ngựa, lừa

Nhóm này gồm:

– Chăn nuôi ngựa, lừa để sản xuất giống (bao gồm cả sản xuất giống ngựa đua);

– Sản xuất tinh dịch ngựa, lừa

01422: Chăn nuôi ngựa, lừa, la

– Chăn nuôi ngựa, lừa, la để lấy thịt, cày kéo, sữa.

Loại trừ:

– Hoạt động đua ngựa được phân vào nhóm 93190 (Hoạt động thể thao khác)

=> Một số phương pháp điền ngành nghề đăng ký thành công

  • Tổng hợp

0142 – Chăn nuôi ngựa, lừa, la và sản xuất giống ngựa, lừa

 

23. Mã ngành 0144 – Chăn nuôi dê, cừu và sản xuất giống dê, cừu, hươu, nai

Mã ngành này bao gồm các ngành chi tiết như sau:

01441: Sản xuất giống dê, cừu, hươu, nai

Nhóm này gồm:

– Chăn nuôi dê, cừu, hươu, nai để sản xuất giống;

– Sản xuất tinh dịch dê, cừu, hươu, nai.

01442: Chăn nuôi dê, cừu, hươu, nai

Nhóm này gồm:

– Chăn nuôi dê, cừu, hươu, nai để lấy thịt;

– Sản xuất sữa nguyên chất từ dê và cừu sữa;

– Chăn nuôi cừu để lấy lông.

Loại trừ:

– Công việc cắt xén lông cừu trên cơ sở phí và hợp đồng được phân vào nhóm 01620 (Hoạt động dịch vụ chăn nuôi);

– Sản xuất da lông kéo thành sợi được phân vào nhóm 1010 (Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt);

– Chế biến sữa được phân vào nhóm 10500 (Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa).

=> Một số phương pháp điền ngành nghề đăng ký thành công

  • Tổng hợp

0144 – Chăn nuôi dê, cừu và sản xuất giống dê, cừu, hươu, nai

 

24. Mã ngành 0145 – Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn

Mã ngành này bao gồm các ngành chi tiết như sau:

01451: Sản xuất giống lợn

Nhóm này gồm:

– Chăn nuôi lợn để sản xuất giống;

– Sản xuất tinh dịch lợn.

01452: Chăn nuôi lợn

Nhóm này gồm:

– Chăn nuôi lợn thịt, lợn sữa.

Loại trừ:

– Hoạt động kiểm dịch lợn, chăm sóc và cho bú được phân vào nhóm 06120 (Hoạt động dịch vụ chăn nuôi.

– Giết thịt, chế biến thịt lợn ngoài trang trại chăn nuôi được phân vào nhóm 1010 (Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt).

=> Một số phương pháp điền ngành nghề đăng ký thành công

  • Tổng hợp

0145 – Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn

  • Chi tiết

Phương án 1: 0145 – Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn – (Địa điểm chăn nuôi phải phù hợp với quy hoạch của ngành, địa phương, được cấp thẩm quyền cho phép hoạt động và chỉ được hoạt động khi đảm bảo đủ điều kiện theo quy định của Luật Bảo Vệ Môi Trường.

Phương án 2: 0145 – Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn – (Không hoạt động tại trụ sở)

 

25. Mã ngành 0146 – Chăn nuôi gia cầm

Mã ngành này bao gồm các ngành chi tiết như sau:

01461: Hoạt động ấp trứng và sản xuất giống gia cầm

Nhóm này gồm:

– Hoạt động của các cơ sở ấp trứng gia cầm để lấy con giống và trứng lộn.

01462: Chăn nuôi gà

Nhóm này gồm: Hoạt động chăn nuôi gà lấy thịt và lấy trứng.

01463: Chăn nuôi vịt, ngan, ngỗng

Nhóm này gồm: Chăn nuôi vịt, ngan, ngỗng lấy thịt và lấy trứng.

01469: Chăn nuôi gia cầm khác

Nhóm này gồm: Nuôi đà điểu, nuôi các loài chim cút, chim bồ câu.

=> Một số phương pháp điền ngành nghề đăng ký thành công

  • Tổng hợp

0146 – Chăn nuôi gia cầm

  • Chi tiết

Phương án 1: 0146 – Chăn nuôi gia cầm. Chi tiết: Hoạt động ấp trứng và sản xuất giống gia cầm; Chăn nuôi gà; Chăn nuôi vịt, ngan, ngỗng; Chăn nuôi gia cầm khác

Phương án 2: 0146 – Chăn nuôi gia cầm – (Không hoạt động tại trụ sở)

 

26. Mã ngành 0149 – Chăn nuôi khác

Nhóm này gồm:

– Nuôi và tạo giống các con vật nuôi trong nhà, các con vật nuôi khác kể cả các con vật cảnh (trừ cá cảnh): chó, mèo, thỏ, bò sát, côn trùng;

– Nuôi ong, nhân giống ong và sản xuất mật ong;

– Nuôi tằm, sản xuất kén tằm;

– Sản xuất da lông thú, da bò sát từ hoạt động chăn nuôi.

Loại trừ:

– Nuôi và thuần dưỡng thú từ các trại được phân vào nhóm 01620;

– Sản xuất da, lông của các con vật do săn bắt và đánh bẫy được phân vào nhóm 01700 (Săn bắt, đánh bẫy và hoạt động dịch vụ có liên quan);

– Trang trại nuôi ếch, nuôi cá sấu, nuôi ba ba được phân vào nhóm 03222 (Nuôi trồng thủy sản nước ngọt);

– Huấn luyện các con vật cảnh được phân vào nhóm 91030 (Hoạt động của các vườn bách thảo, bách thú và khu bảo tồn tự nhiên).

=> Một số phương pháp điền ngành nghề đăng ký thành công

  • Tổng hợp

0149 – Chăn nuôi khác

  • Chi tiết:

Phương án 1: 0149 – Chăn nuôi khác – (Không hoạt động tại trụ sở, chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về chủ trương đầu tư và có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật

Phương án 2: 0149 – Chăn nuôi khác: Chi tiết: Chi tiết: Nuôi và tạo giống các con vật nuôi trong nhà, các con vật nuôi khác kể cả các con vật nuôi cảnh Nuôi ong và sản xuất mật ong Nuôi tằm, sản xuất kén tằm

 

27. Mã ngành 0150 – Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp

Nhóm này gồm:

Gieo trồng kết hợp với chăn nuôi gia súc như hoạt động chăn nuôi gia súc, gia cầm trong các đơn vị trồng trọt mà không có hoạt động nào chiếm hơn 66% giá trị sản xuất của đơn vị.

Loại trừ: Các đơn vị gieo trồng hỗn hợp hoặc chăn nuôi hỗn hợp được phân loại theo hoạt động chính của chúng (Hoạt động chính là hoạt động có giá trị sản xuất từ 66% trở lên)

=> Một số phương pháp điền ngành nghề đăng ký thành công

  • Tổng hợp

0150 – Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp

  • Chi tiết

Phương án 1: 0150 – Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp – (Không hoạt động tại trụ sở)

Phương án 2: 0150 – Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp – (Không hoạt động tại trụ sở, chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về chủ trương đầu tư và có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật)

 

28. Mã ngành 0161 – Hoạt động dịch vụ trồng trọt

Nhóm này gồm:

Các hoạt động được chuyên môn hóa phục vụ cho bên ngoài trên cơ sở phí hoặc hợp đồng các công việc sau:

– Xử lý cây trồng;

– Phun thuốc bảo vệ thực vật, phòng chống sâu bệnh cho cây trồng, kích thích tăng trưởng, bảo hiểm cây trồng;

– Cắt, xén, tỉa cây lâu năm;

– Làm đất, gieo, cấy, sạ, thu hoạch;

– Kiểm soát loài sinh vật gây hại trên giống cây trồng;

– Kiểm tra hạt giống, cây giống;

– Cho thuê máy nông nghiệp có người điều khiển;

– Hoạt động tưới, tiêu nước phục vụ trồng trọt.

Loại trừ:

– Các hoạt động cho cây trồng sau thu hoạch được phân vào nhóm 01630 (Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch);

– Hoạt động của các nhà nông học và nhà kinh tế nông nghiệp được phân vào nhóm 7490 (Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu);

– Tổ chức trình diễn hội chợ sản phẩm nông nghiệp được phân vào nhóm 82300 (Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại);

– Kiến trúc phong cảnh được phân vào nhóm 71101 (Hoạt động kiến trúc).

=> Một số phương pháp điền ngành nghề đăng ký thành công

  • Tổng hợp

0161 – Hoạt động dịch vụ trồng trọt

  • Chi tiết

Phương án 1: 0161 – Hoạt động dịch vụ trồng trọt. Chi tiết: Trồng cỏ

Phương án 2: 0161 – Hoạt động dịch vụ trồng trọt. Chi tiết: Sản xuất, mua bán giống cây trồng

 

29. Mã ngành 0162 – Hoạt động dịch vụ chăn nuôi

Nhóm này gồm:

Các hoạt động được chuyên môn hóa phục vụ cho bên ngoài trên cơ sở phí và hợp đồng các công việc sau:

– Hoạt động để thúc đẩy việc nhân giống; tăng trưởng và sản xuất sản phẩm động vật;

– Kiểm tra vật nuôi, chăn dắt cho ăn, thiến hoạn gia súc, gia cầm, rửa chuồng trại, lấy phân…;

– Các hoạt động liên quan đến thụ tinh nhân tạo;

– Cắt, xén lông cừu;

– Các dịch vụ chăn thả, cho thuê đồng cỏ;

– Nuôi dưỡng và thuần dưỡng thú;

– Phân loại và lau sạch trứng gia cầm, lột da súc vật và các hoạt động có liên quan;

– Đóng móng ngựa, trông nom ngựa.

Loại trừ:

– Hoạt động chăm sóc động vật, vật nuôi, kiểm soát giết mổ động vật, khám chữa bệnh động vật, vật nuôi được phân vào nhóm 75000 (Hoạt động thú y);

– Cho thuê vật nuôi được phân vào nhóm 77309 (Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển chưa được phân vào đâu);

– Các dịch vụ săn bắt và đánh bẫy vì mục đích thương mại được phân vào nhóm 01700 (Săn bắt, đánh bẫy và hoạt động dịch vụ có liên quan);

– Chăm sóc, nuôi các loại chim, vật nuôi làm cảnh được phân vào nhóm 91030 (Hoạt động của các vườn bách thảo, bách thú và khu bảo tồn tự nhiên);

– Hoạt động của các trường nuôi ngựa đua được phân vào nhóm 93190 (Hoạt động thể thao khác)

=> Một số phương pháp điền ngành nghề đăng ký thành công

  • Tổng hợp

0162 – Hoạt động dịch vụ chăn nuôi

  • Chi tiết

0162 – Hoạt động dịch vụ chăn nuôi – (Trừ thú y & không hoạt động tại trụ sở)

 

30. Mã ngành 0163 – Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch

Nhóm này gồm:

– Các khâu chuẩn bị trước khi bán sản phẩm, như làm sạch, phân loại, sơ chế, phơi sấy;

– Tỉa hạt bông

– Sơ chế thô lá thuốc lá, thuốc lào;

– Sơ chế thô hạt cô ca…;

Loại trừ:

– Khâu chuẩn bị sản xuất của nhà sản xuất nông nghiệp, hoạt động này được phân vào nhóm 011 (Trồng cây hàng năm) hoặc nhóm 012 (Trồng cây lâu năm);

– Cuốn và sấy thuốc lá được phân vào nhóm 1200 (Sản xuất sản phẩm thuốc lá);

– Các hoạt động thị trường của các thương nhân và các hợp tác xã được phân vào nhóm 461 (Đại lý, môi giới, đấu giá);

– Hoạt động bán buôn sản phẩm nông nghiệp chưa qua chế biến được phân vào nhóm 462 (Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống).

=> Một số phương pháp điền ngành nghề đăng ký thành công

  • Tổng hợp

0163 – Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch

  • Chi tiết

Phương án 1: 0163 – Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch. Chi tiết: Sản xuất, mua bán giống cây trồng

Phương án 2: 0163 – Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch. Chi tiết: Sơ chế tiêu

Phương án 3: 0163 – Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch – (Không hoạt động tại trụ sở)

 

31. Mã ngành 0164 – Xử lý hạt giống để nhân giống

Nhóm này gồm:

Các hoạt động lựa chọn những hạt giống đủ chất lượng thông qua việc loại bỏ những hạt không đủ chất lượng bằng cách sàng lọc, chọn một cách kỹ lưỡng để loại bỏ những hạt bị sâu, những hạt giống còn non, chưa khô để bảo quản trong kho. Những hoạt động này bao gồm phơi khô, làm sạch, phân loại và bảo quản cho đến khi chúng được bán trên thị trường.

Loại trừ:

– Sản xuất hạt giống các loại được phân vào nhóm 011 (Trồng cây hàng năm) và nhóm 012 (Trồng cây lâu năm);

– Hoạt động nghiên cứu về di truyền học làm thay đổi hạt giống phát triển hoặc lai ghép giống mới được phân vào nhóm 721 (Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên và kỹ thuật);

– Chế biến hạt giống để làm dầu thực vật được phân vào nhóm 10402 (Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật).

=> Một số phương pháp điền ngành nghề đăng ký thành công

  • Tổng hợp

0164 – Xử lý hạt giống để nhân giống

  • Chi tiết

0164 – Xử lý hạt giống để nhân giống – (Không hoạt động tại trụ sở)

 

32. Mã ngành 0170 – Săn bắt, đánh bẫy và hoạt động dịch vụ có liên quan

Nhóm này gồm:

– Săn bắt và bẫy thú để bán;

– Bắt động vật để làm thực phẩm, lấy lông, lấy da hoặc để phục vụ cho mục đích nghiên cứu, nuôi trong sở thú hay trong gia đình;

– Sản xuất da, lông thú, da bò sát và lông chim từ các hoạt động săn bắt;

– Bắt động vật có vú ở biển như hà mã và hải cẩu;

– Hoạt động khai thác yến ở hang, xây nhà gọi yến;

– Thuần hoá thú săn được ở các vườn thú;

– Các hoạt động dịch vụ nhằm kích thích sự săn bắt và đánh bẫy để bán;

Loại trừ:

– Sản xuất lông, da thú, da bò sát, lông chim từ hoạt động chăn nuôi được phân vào nhóm 14200 (Sản xuất sản phẩm từ da lông thú);

– Đánh bắt cá voi, cá mập được phân vào nhóm 03110 (Khai thác thủy sản biển);

– Sản xuất da sống và các loại da của các lò mổ được phân vào 14200 (Sản xuất sản phẩm từ da lông thú);

– Các hoạt động dịch vụ có liên quan đến săn bắt, thể thao hoặc giải trí được phân vào nhóm 93190 (Hoạt động thể thao khác).
=> Một số phương pháp điền ngành nghề đăng ký thành công
  • Tổng hợp
0170 – Săn bắt, đánh bẫy và hoạt động dịch vụ có liên quan

 

33. Mã ngành 0210 – Trồng rừng, chăm sóc rừng và ươm giống cây lâm nghiệp

Mã ngành này bao gồm các ngành chi tiết như sau:

Nhóm này gồm các hoạt động nhằm phát triển, duy trì và bảo tồn đa dạng sinh học các loại rừng; gồm hoạt động trồng rừng tập trung, khoanh nuôi tái sinh kết hợp trồng rừng, chăm sóc rừng mới trồng chưa đạt tiêu chuẩn rừng. Các hoạt động trên được thực hiện ở rừng sản xuất, rừng phòng hộ và rừng đặc dụng. Nhóm này còn bao gồm các hoạt động chuyên ươm giống cây lâm nghiệp; trồng cây lâm nghiệp phân tán có mục đích thương mại tại những diện tích có quy mô chưa đạt tiêu chuẩn rừng.

Loại trừ: Hoạt động trồng, chăm sóc cây tại các công viên, khu giải trí được phân vào nhóm 80300 (Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan).

02101: Trồng rừng và chăm sóc rừng cây thân gỗ

Nhóm này gồm:

– Trồng rừng và chăm sóc rừng nhằm mục đích lấy gỗ phục vụ cho xây dựng (làm nhà, cốt pha,…), đóng đồ mộc gia dụng, gỗ trụ mỏ, tà vẹt đường ray, làm nguyên liệu giấy, làm ván ép,…

– Khoanh nuôi tái sinh rừng.

02102: Trồng rừng và chăm sóc rừng họ tre

Nhóm này gồm: Trồng rừng và chăm sóc rừng tre, nứa, luồng, vầu nhằm mục đích phục vụ cho xây dựng, làm nguyên liệu đan lát vật dụng và hàng thủ công mỹ nghệ, làm nguyên liệu giấy,
làm tấm tre, nứa, luồng, vầu ép, trồng luồng để lấy măng.

02103: Trồng rừng và chăm sóc rừng khác

Nhóm này gồm:

Trồng rừng và chăm sóc rừng khác chưa kể ở trên.

Cụ thể:

– Trồng cây bóng mát, cây lấy củi, cây đặc sản (hạt dẻ, thông lấy nhựa,…);

– Trồng rừng phòng hộ: Phòng hộ đầu nguồn, bảo vệ đất, bảo vệ nguồn nước, bảo vệ môi trường sinh thái, chắn gió, chắn cát, chắn sóng ven biển,…

– Trồng rừng đặc dụng: Sử dụng vào mục đích nghiên cứu, thí nghiệm khoa học, bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học, vườn rừng quốc gia, bảo vệ di tích lịch sử, văn hóa, danh lam thắng cảnh,…

02104: Ươm giống cây lâm nghiệp

Nhóm này gồm: Ươm các loại cây giống cây lâm nghiệp để trồng rừng tập trung và trồng cây lâm nghiệp phân tán nhằm mục đích phục vụ sản xuất, phòng hộ, đặc dụng,…

=> Một số phương pháp điền ngành nghề đăng ký thành công

  • Tổng hợp

0210 – Trồng rừng, chăm sóc rừng và ươm giống cây lâm nghiệp

  • Chi tiết

Phương án 1: Trồng rừng, chăm sóc rừng và ươm giống cây lâm nghiệp. Chi tiết: ươm giống cây lâm nghiệp

Phương án 2: Trồng rừng, chăm sóc rừng và ươm giống cây lâm nghiệp – (Không hoạt động tại trụ sở)

 

34. Mã ngành 0220 – Khai thác gỗ

Nhóm này gồm:

– Hoạt động khai thác gỗ tròn dùng cho ngành chế biến lâm sản;

– Hoạt động khai thác gỗ tròn dùng cho làm đồ mộc như cột nhà, cọc đã được đẽo sơ, tà vẹt đường ray,…

– Đốt than hoa tại rừng bằng phương thức thủ công.

=> Một số phương pháp điền ngành nghề đăng ký thành công

  • Tổng hợp

0220 – Khai thác gỗ

  • Chi tiết

Phương án 1: 0220 – Khai thác gỗ. Chi tiết: Khai thác gỗ rừng trồng

Phương án 2: 0220 – Khai thác gỗ – (Không hoạt động tại trụ sở)

 

35. Mã ngành 0231 – Khai thác lâm sản khác trừ gỗ

Nhóm này gồm:

– Khai thác luồng, vầu, tre, nứa, cây đặc sản, song, mây,…

– Khai thác sản phẩm khác như cánh kiến, nhựa cây từ cây lâm nghiệp, cây lâm nghiệp đặc sản…

– Khai thác gỗ cành, củi.

=> Một số phương pháp điền ngành nghề đăng ký thành công

  • Tổng hợp

0231 – Khai thác lâm sản khác trừ gỗ

  • Chi tiết

Phương án 1: 0231 – Khai thác lâm sản khác trừ gỗ – (Không hoạt động tại trụ sở)

Phương án 2: 0231 – Khai thác lâm sản khác trừ gỗ – (Trừ loại nhà nước cấm)

 

36. Mã ngành 0232 – Thu nhặt lâm sản khác trừ gỗ

Nhóm này gồm:

– Thu nhặt hoa quả, rau hoang dại như trám, quả mọng, quả hạch, quả dầu, nấm rừng, rau rừng, quả rừng tự nhiên;

– Thu nhặt các sản phẩm khác từ rừng tự nhiên…

Loại trừ: Trồng nấm, thu nhặt nấm hương, nấm trứng được phân vào nhóm 01181 (Trồng rau các loại).

=> Một số phương pháp điền ngành nghề đăng ký thành công

  • Tổng hợp

0232 – Thu nhặt lâm sản khác trừ gỗ

  • Chi tiết

Phương án 1: 0232 – Thu nhặt lâm sản khác trừ gỗ – (Không hoạt động tại trụ sở)

Phương án 2: 0232 – Thu nhặt lâm sản khác trừ gỗ. Chi tiết: Khai thác nhựa thông

 

37. Mã ngành 0240 – Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp

Nhóm này gồm:

Các hoạt động được chuyên môn hoá trên cơ sở thuê mướn hoặc hợp đồng các công việc phục vụ lâm nghiệp.

Cụ thể:

– Hoạt động tưới, tiêu nước phục vụ lâm nghiệp;

– Hoạt động thầu khoán các công việc lâm nghiệp (đào hố, gieo trồng, chăm sóc, thu hoạch,…);

– Hoạt động bảo vệ rừng, phòng chống sâu bệnh cho cây lâm nghiệp;

– Đánh giá, ước lượng số lượng cây trồng, sản lượng cây trồng;

– Hoạt động quản lý lâm nghiệp, phòng cháy, chữa cháy rừng;

– Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp khác (cho thuê máy lâm nghiệp có cả người điều khiển,…);

– Vận chuyển gỗ và lâm sản khai thác đến cửa rừng.

– Hoạt động sơ chế gỗ trong rừng.

– Dịch vụ chăn nuôi, cứu hộ, chăm sóc động thực vật rừng.

Loại trừ: Hoạt động ươm cây giống để trồng rừng đã phân vào nhóm 02104 (Ươm giống cây lâm nghiệp)

=> Một số phương pháp điền ngành nghề đăng ký thành công

  • Tổng hợp

0240 – Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp

  • Chi tiết: 

Phương án 1: 0240 – Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp. Chi tiết: Hoạt động tưới, tiêu nước phục vụ lâm nghiệp

Phương án 1: 0240 – Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp – (Không hoạt động tại trụ sở)

 

38. Mã ngành 0311 – Khai thác thuỷ sản biển

Nhóm này gồm:

– Đánh bắt cá;

– Đánh bắt động vật loại giáp xác và động vật thân mềm dưới biển;

– Đánh bắt cá voi;

– Đánh bắt các động vật khác sống dưới biển như: rùa, nhím biển…

– Thu nhặt các loại sinh vật biển dùng làm nguyên liệu như: Ngọc trai tự nhiên, hải miên, san hô và tảo;

– Khai thác giống thủy sản biển tự nhiên;

– Hoạt động bảo quản, sơ chế thủy sản ngay trên tàu đánh cá.

Loại trừ:

– Đánh bắt thú biển (trừ cá voi) như hà mã, hải cẩu được phân ở nhóm 01700 (Săn bắt, đánh bẫy và hoạt động dịch vụ có liên quan);

– Hoạt động khai thác yến ở hang đá, xây nhà gọi yến được phân vào nhóm 01700 (Săn bắt, đánh bẫy và hoạt động dịch vụ có liên quan);

– Chế biến và bảo quản thủy sản trên các tàu hoặc nhà máy chế biến được phân vào nhóm 1020 (Chế biến, bảo quản thủy sản và các sản phẩm từ thủy sản);

– Cho thuê tàu chở hàng trên biển kèm theo người lái (như tàu chở cá, tôm…) được phân vào nhóm 50121(Vận tải hàng hóa ven biển);

– Hoạt động thanh tra, kiểm tra và bảo vệ đội tàu đánh bắt trên biển được phân vào nhóm 84230 (Hoạt động an ninh, trật tự an toàn xã hội);

– Các hoạt động dịch vụ có liên quan đến môn thể thao câu cá hoặc câu cá giải trí được phân vào nhóm 93190 (Hoạt động thể thao khác);

– Đan, sửa lưới được phân vào nhóm 13940 (Sản xuất các loại dây bện và lưới);

– Sửa chữa tàu, thuyền đánh cá được phân vào nhóm 33150 (Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác)).

=> Một số phương pháp điền ngành nghề đăng ký thành công

  • Tổng hợp

0311 – Khai thác thuỷ sản biển

  • Chi tiết

Phương án 1: 0311 – Khai thác thuỷ sản biển. Chi tiết: Khai thác thủy hải sản xa bờ

Phương án 2: 0311 – Khai thác thuỷ sản biển. Chi tiết: Khai thác thủy sản xa bờ.Phương tiện: BT 99812.TS, BT. 94211.TS

Phương án 3: 0311 – Khai thác thuỷ sản biển. Chi tiết: Khai thác thủy sản biển xa bờ (tàu BT.94464.TS, BT.95536.TS)

Phương án 4: 0311 – Khai thác thuỷ sản biển. Chi tiết: Khai thác thủy sản biển (xa bờ) tàu: BT95465.TS, BT.99335.TS

Phương án 5: 0311 – Khai thác thuỷ sản biển – Lưu ý: Doanh nghiệp chỉ được hoạt động kinh doanh các ngành nghề đăng ký nêu trên khi thực hiện đầy đủ các điều kiện theo quy định pháp luật và phù hợp với quy hoạch phát triển kinh tế xã hội của địa phương

 

39. Mã ngành 0312 – Khai thác thuỷ sản nội địa

Nhóm này gồm:

– Đánh bắt cá, tôm, thủy sản khác ở đầm, phá, ao, hồ, đập, sông, suối, ruộng trong đất liền;

– Thu nhặt các loại sinh vật sống trong môi trường nước ngọt, lợ trong đất liền dùng làm nguyên liệu.

Loại trừ:

– Các hoạt động có liên quan đến môn thể thao câu cá để giải trí được phân vào nhóm 93190 (Hoạt động thể thao khác);

– Các hoạt động bảo vệ và tuần tra việc đánh bắt thủy sản được phân vào nhóm 84230 (Hoạt động an ninh, trật tự an toàn xã hội).

=> Một số phương pháp điền ngành nghề đăng ký thành công

  • Tổng hợp

0312 – Khai thác thuỷ sản nội địa

  • Chi tiết

Phương án 1: 0312 – Khai thác thuỷ sản nội địa. Chi tiết: Khai thác, chế biến thủy, hải sản

Phương án 2: 0312 – Khai thác thuỷ sản nội địa. Chi tiết : Khai thác thuỷ sản nước lợ; Khai thác thuỷ sản nước ngọt

Phương án 2: 0312 – Khai thác thuỷ sản nội địa – (Không hoạt động tại trụ sở)

 

40. Mã ngành 0321 – Nuôi trồng thuỷ sản biển

Mã ngành này bao gồm các ngành chi tiết như sau:

Nhóm này gồm:

Nuôi trồng các loại thủy sản ở môi trường nước mặn (bãi triều, ven biển, biển khơi.

03211: Nuôi cá

Nhóm này bao gồm nuôi các loại cá (cá mú, cá hồi…), bao gồm cả cá cảnh.

03212: Nuôi tôm

Nhóm này bao gồm nuôi các loại tôm (tôm hùm, tôm sú, tôm thẻ chân trắng…)

03213: Nuôi thủy sản khác

Nhóm này gồm nuôi động vật giáp xác (cua, ghẹ…), nhuyễn thể hai mảnh và các động vật thân mềm khác (hàu, vẹm, ốc hương…) và các loại thủy sản khác (rong biển, rau câu,..).

03214: Sản xuất giống thủy sản biển

Nhóm này gồm các hoạt động tạo giống, ươm giống và thuần dưỡng giống các loại thủy sản (cá, tôm, thủy sản khác) nhằm mục đích bán để nuôi thương phẩm, nuôi làm cảnh, nuôi giải trí trong các môi trường nước mặn. Bao gồm:

– Nuôi trồng thủy sản trong bể, bồn nước mặn, lợ;

– Nuôi giun biển.

Loại trừ:

– Nuôi ba ba, ếch, cá sấu phân vào nhóm 03222 (Nuôi trồng thủy sản nước ngọt).

=> Một số phương pháp điền ngành nghề đăng ký thành công

  • Tổng hợp

0321 – Nuôi trồng thuỷ sản biển

  • Chi tiết

Phương án 1: 0321 – Nuôi trồng thuỷ sản biển. Chi tiết: Nuôi trồng thuỷ hải sản

Phương án 1: 0321 – Nuôi trồng thuỷ sản biển – (Không hoạt động tại trụ sở)

 

41. Mã ngành 0322 – Nuôi trồng thuỷ sản nội địa

Mã ngành này bao gồm các ngành chi tiết như sau:

Nhóm này gồm nuôi trồng các loại thủy sản ở khu nước ngọt như ao, hồ, đập, sông, suối, ruộng… trong đất liền); nuôi trồng các loại thủy sản khác ở môi trường nước lợ (đầm, phá, cửa sông) là nơi môi trường nước dao động giữa nước mặn và nước ngọt do những biến đổi của thủy triều.

Nhóm này gồm:

03221: Nuôi cá

03222: Nuôi tôm

03223: Nuôi thủy sản khác: gồm nuôi các loại thủy sản giáp xác (cua…); nhuyễn thể hai mảnh và các động vật thân mềm khác (ốc…) và các loại thủy sản khác.

03224: Sản xuất giống thủy sản nội địa

Nhóm này gồm các hoạt động tạo giống, ươm giống và thuần dưỡng giống các loại thủy sản (cá, tôm, thủy sản khác) nhằm mục đích bán để nuôi thương phẩm, nuôi làm cảnh, nuôi giải trí trong các môi trường nước ngọt, lợ.

Nhóm này cũng gồm:

– Nuôi cá cảnh;

– Nuôi ba ba, ếch, cá sấu.

=> Một số phương pháp điền ngành nghề đăng ký thành công

  • Tổng hợp

0322 – Nuôi trồng thuỷ sản nội địa

  • Chi tiết

Phương án 1: 0322 – Nuôi trồng thuỷ sản nội địa. Chi tiết: Nuôi trồng thủy sản nội địa Chi tiết: Sản xuất giống thủy sản nội địa

Phương án 2: 0322 – Nuôi trồng thuỷ sản nội địa. Chi tiết: nuôi trồng thủy sản nước lợ, nước ngọt